Phiên bản thử nghiệm
    Bản in     Gởi bài viết  
Số liệu hoạt động viễn thông đến hết tháng 6/2021 
 
HOẠT ĐỘNG VIỄN THÔNG
Kỳ báo cáo: 6 tháng đầu năm 2021
I. Số lượng thuê bao thoại
TT Tên chỉ tiêu Đơn vị tính Số tăng trong kỳ Số giảm
trong kỳ
Số có đến cuối kỳ báo cáo (tháng 6/2021)
1 Tổng số thuê bao điện thoại cố định hữu tuyến Thuê bao 0 499 9.655
2 Tổng số thuê bao điện thoại cố định vô tuyến 10 74 1.716
3 Tổng số thuê bao điện thoại di động trả sau 15.224 8.446 111.609
4 Tổng số thuê bao điện thoại di động trả trước 49.341 27.373 664.201
5 Tổng số điểm giao dịch (đại lý) thông tin di động Đại lý 12 44 234
6 Tổng số trạm phủ sóng thông tin di động (BTS) Trạm 59 7 3.456
6.1 Trạm 2G 4 7 952
6.2 Trạm 3G 12 0 1.322
6,3 Trạm 4G 43 0 1.182
7 Tổng số trạm điều khiển thông tin di động (BSC)      
II. Doanh thu phát sinh (Triệu đồng)
TT Tên chỉ tiêu Số phát sinh Cộng dồn từ đầu năm đến hết kỳ báo cáo Ghi chú
1 Tổng doanh thu phát sinh 431,954 431,954  
  Trong đó      
2 Doanh thu từ các dịch vụ thông tin di động 300,928 300,928  
3 Các khoản đã nộp ngân sách địa phương trong kỳ 21,274 21,274  
4 Tổng giá trị đầu tư thực hiện trong kỳ (nếu có)      
[Trở về]